Kiểm Định Chất Lượng Thành Phẩm (Finished QC)
Kiểm tra các chỉ tiêu độ ẩm, tỷ lệ tấm thực tế và độ hạt trước khi đóng bao thương mại
Tổng phiếu kiểm định
3
lô mẫu được phân tích
Đạt chuẩn
2
đủ chất lượng xuất kho
Không đạt
1
cần hạ cấp hoặc tái chế
Độ ẩm trung bình
14.30%
tỷ lệ ẩm mẫu kiểm nghiệm
ST25 Premium 5% Tấm
Lô: LOT-ST25P-001
Đạt chuẩn
Độ ẩm mẫu thành phẩm:13.8%
12.0%14.0% (Chuẩn)14.5% (Tối đa)16.0%
Tỷ lệ Tấm thực tế:4.8%
Hạt vàng (Chuẩn ≤0.5%):0.1%
Tạp chất (Chuẩn ≤0.1%):0.05%
FGQC-20260529-001 Trí
OM5451 Export 15% Tấm
Lô: LOT-OM5451-002
Đạt chuẩn
Độ ẩm mẫu thành phẩm:14.2%
12.0%14.0% (Chuẩn)14.5% (Tối đa)16.0%
Tỷ lệ Tấm thực tế:14.7%
Hạt vàng (Chuẩn ≤0.5%):0.2%
Tạp chất (Chuẩn ≤0.1%):0.08%
FGQC-20260529-002 Trí
Jasmine Standard 10% Tấm
Lô: LOT-JAS-003
Không đạt
Độ ẩm mẫu thành phẩm:14.9%
12.0%14.0% (Chuẩn)14.5% (Tối đa)16.0%
Tỷ lệ Tấm thực tế:11.2%
Hạt vàng (Chuẩn ≤0.5%):0.6%
Tạp chất (Chuẩn ≤0.1%):0.12%
FGQC-20260529-003 Mai